Giới thiệu

Dịch vụ Chuyển vùng quốc tế của VinaPhone là dịch vụ hữu ích dành cho khách hàng khi có nhu cầu ra nước ngoài. Những gói cước Data Roaming VinaPhone mang đến cho khách hàng cơ hội liên lạc một cách thoải mái mà không phải e ngại về việc cước phí phát sinh cao trong mỗi chuyến đi.


VinaPhone


Có rất nhiều gói CVQT của VinaPhone để bạn có thể đăng ký và sử dụng cho mình. Tuy nhiên với mỗi gói cước, VinaPhone  đều có một ưu đãi riêng. Do đó, bạn nên lựa chọn gói cước đúng với nhu cầu sử dụng của mình của mình để đăng ký cho tiết kiệm và hợp lý. Vậy đó là những gói cước nào?

Điều kiện sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế của VinaPhone

Dịch vụ chuyển vùng quốc tế của VinaPhone áp dụng cho thuê bao trả trước và trả sau VinaPhone đang hoạt động 2 chiều roaming tại hơn 170 quốc gia trên toàn thế giới mà VinaPhone đã ký thỏa thuận cung cấp dịch vụ roaming cho khách hàng.

- Cú pháp đăng ký chuyển vùng quốc tế VinaPhone:

+ Bước 1: Mở chiều CVQT VinaPhone cho thuê bao: Soạn DK CVQT hoặc IR ON gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

+ Bước 2: Đăng ký gói Data Roaming VinaPhone bằng cú pháp tin nhắn: DK (Tên gói)  gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

- Những gói cước Data Roaming của VinaPhone

VinaPhone đang triển khai 06 gói cước Data Roaming dành cho khách hàng với mỗi gói cước có những nội dung ưu đãi riêng giúp cho quá trình sử dụng di động, chia sẻ cũng như khám phá những điều mới lại tại vùng đất mới dễ dàng hơn. Các gói CVQT hiện nay là: VinaPhone

GÓI CƯỚC DATA SIÊU RẺ

Lưu ý: Thời hạn sử dụng các gói Rx từ ngày 10/12/2018 Không giới hạn ngày sử dụng. Sử dụng cho đến khi hết dung lượng của gói.

1. Gói cước DATA ROAMING SIÊU RẺ

STT

Tên gói

Giá gói đ/ần

Đăng ký bằng soạn tin nhắn

Đăng ký bằng tổ hợp phím điện thoại

Ưu đãi (MB/GB)

Thời hạn sử dụng

1

R1

50.000

DK R1 gửi 9123

*091*80#OK

30MB

Không giới hạn

2

R3

100.000

DK R3 gửi 9123

*091*81#OK

100MB

Không giới hạn

3

R7

300.000

DK R7 gửi 9123

*091*82#OK

600MB

Không giới hạn

4

R10

500.000

DK R10 gửi 9123

*091*83#OK

1.200MB

Không giới hạn

5

R15

1.000.000

DK R15 gửi 9123

*091*84#OK

2.500MB

Không giới hạn

6

R500

500.000

DK R500 gửi 9123

*091*141#OK

2GB

Không giới hạn

2.  Phạm vi triển khai:

2.1. Đối với các gói R1/R3/R7/R10/R15:

- Trả trước: 44 Quốc gia/59 mạng

Trả sau: 54 Quốc gia/90 mạng.


TT

Quốc gia

Mạng

TAP Code

Trả trước

Trả 
sau

1

Albania

Vodafone Albania

ALBVF

x

x

2

Australia

Optus

AUSOP

x

x

3

Australia

Telstra

AUSTA

x

x

4

Bulgaria

Telenor

 

 

x

5

Cambodia

Cellcard

KHMGM

x

x

6

Cambodia

Smart

KHML1/
KHMSM

x

x

7

Cambodia

Viettel

KHMVC

x

x

8

Canada

Roger

CANMC

x

x

9

Canada

Bell

CANBM

x

x

10

Canada

Tellus

CANTS

x

x

11

Canada

SaskTel

CANST

 

x

12

China

China Mobile

CHNCT

 

x

13

China

China Unicom

CHNCU

x

x

14

Denmark

 Partner

 

 

x

15

Denmark

Telia

 

 

x

16

Croatia

T-Mobile EU  Croatia (Croatian Telecom)

HRVCN

 

x

17

Czech

T-Mobile EU  Czech

CZERM

 

x

18

Czech

Vodafone Czech

CZECM

x

x

19

France

Orange

FRAF1

x

x

20

France

Bouygues

FRAF3

 

x

21

Germany

T-Mobile EU  Germany

DEUD1

 

x

22

Germany

Vodafone Germany

DEUD2

x

x

23

Ghana

Vodafone Ghana

GHAGT

x

x

24

Greece

Vodafone Greece

GRCPF

x

x

25

Greece

T-Mobile EU  Greece( cosmote)

GRCK7

 

x

26

Hong Kong

Hutchison Hong Kong

HKGH3

x

x

27

Hong Kong

China Mobile Hong Kong

HKGPP

 

x

28

Hungary

Vodafone Hungary

HUNVR

x

x

29

Indonesia

Indosat

IDNIM

x

x

30

Indonesia

XL

IDNEX

x

x

31

Ireland

Vodafone Ireland

IRLEC

x

x

32

Isarael

Pelephone

ISRPL

 

x

33

Isarael

Partner

 

 

x

34

Italy

Vodafone Italy

ITAOM

x

x

35

India

Bharti

INDMT

 

x

36

Japan

NTT Docomo

JPNDO

x

x

37

Japan

Softbank

JPNJP

 

x

38

Korea

KT

KORKF

x

x

39

Korea

Sk Telecom

KORSK

x

x

40

Laos

Laos Telecommunication

LAOTC

x

x

41

Laos

Unitel

LAOAS

x

x

42

Luxembourg

EPT  Luxembourg

LUXPT

x

x

43

Macau

CTM Macau

MACCT

 

x

44

Macau

Hutchison Macau

MACHT

x

x

45

Malaysia

Celcom

MYSCC

x

x

46

Malaysia

Digi

MYSMT

x

x

47

Malta

Vodafone Malta

MLTTL

x

x

48

Netherland

Vodafone Netherland

NLDLT

x

x

49

Netherland

T-Mobile EU  Netherland

NLDDT

 

x

50

New Zealand

Vodafone New Zealand

NZLBS

x

x

51

New Zealand

Two degree

NZLNH

x

x

52

Norway

Telenor  Norway

NORTM

 x

x

53

Norway

Telia

 

 

x

54

Philippines

Smart

PHLSR

x

x

55

Portugal

Vodafone Portugal

PRTTL

x

x

56

Quatar

Vodafone Quatar

QATB1

 

x

57

Quatar

Ooredo

 

x

x

58

Romania

T-Mobile EU  Romania

ROMCS

x

x

59

Romania

Vodafone Romania

ROMMF

x

x

60

Russia

Vimpelcom

RUSBD

x

x

61

Russia

MTS

RUS01

 x

x

62

Russia

Megafone

RUSNW

x

x

63

Singapore

Singtel

SGPST

 

x

64

Singapore

StarHub

SGPSH

x

x

65

Slovakia

T-Mobile EU  Slovakia( SloVak Telekom )

SVKET

 

x

66

Slovakia

Telefonica  Slovakia

SVKO2

x

x

67

South Africa

Vodafone South Africa

ZAFVC

x

x

68

Spain

Vodafone Spain

ESPAT

x

x

69

Switzerland

Swisscom

CHEC1

x

x

70

Switzerland

Salt

CHEOR

x

x

71

Sweden

Telia

 

 

x

72

Taiwan

Far Eastone

TWNFE

 

x

73

Taiwan

Chunghwa

TWMLD

x

x

74

Thailand

AIS

THAWN

x

x

75

Thailand

TRUE H

THACA

x

x

76

Turkey

Vodafone Turkey

TURTS

x

x

77

UK

Vodafone UK

GBRVF

x

x

78

UK

Telefonica  UK

GBRCN

 

x

79

Ukraine

Vimpelcom

UKRKS

 

x

80

USA

AT&T

USACG

 

x

81

Belgium

Mobistar

 BELMO

 

x

82

Belgium

Belgacom

 BELTB

x

x

83

Denmark

Telenor

 DNKDM

 

x

84

Denmark

TDC Denmark

 DNKTD

x

x

85

Estonia

Elisa

 ESTRE

 

x

86

Finland

Elisa

 FINRL

x

x

87

Mogolia

Unitel

MNGMN

 

x

88

Myanmar

MPT

MMRPT

x

x

89

Austria

T-Mobile EU

AUTMM

x

x

90

UAE

DU

AREDU

 

x

2.2. Đối với gói R500:

- Trả trước: 37 Quốc gia/ 49 mạng

Trả sau: 48 Quốc gia /74 mạng

TT

QG

Mạng

TAP Code

Trả trước

Trả sau

1

Australia

Telstra

AUSTA

x

x

2

Australia

Optus

 

 

x

3

Bulgaria

Telenor

 

 

x

4

Cambodia

Cellcard

KHMGM

x

x

5

Cambodia

Smart

KHML1/KHMSM

x

x

6

Cambodia

Viettel

KHMVC

x

x

7

Canada

Roger

CANMC

x

x

8

Canada

Bell

CANBM

x

x

9

Canada

Tellus

CANTS

x

x

10

Canada

SaskTel

CANST

 

x

11

China

China Mobile

CHNCT

 

x

12

China

China Unicom

CHNCU

x

x

13

Croatia

T-Mobile EU  Croatia (Croatian Telecom)

HRVCN

 

x

14

Denmark

Telia

 

 

x

15

Czech

T-Mobile EU  Czech

CZERM

 

x

16

Czech

Vodafone Czech

CZECM

x

x

17

France

Bouygues

FRAF3

 

x

18

Germany

T-Mobile EU  Germany

DEUD1

 

x

19

Germany

Vodafone Germany

DEUD2

x

x

20

Greece

Vodafone Greece

GRCPF

x

x

21

Greece

T-Mobile EU  Greece( cosmote)

GRCK7

 

x

22

Hong Kong

Hutchison Hong Kong

HKGH3

x

x

23

Hong Kong

China Mobile Hong Kong

HKGPP

 

x

24

Hungary

Vodafone Hungary

HUNVR

x

x

25

Indonesia

XL

IDNEX

x

x

26

Italy

Vodafone Italy

ITAOM

x

x

27

India

Bharti

INDMT

 

x

28

Indonesia

Indosat

 

x

x

29

Isarael

Pelephone

 

 

x

30

Isarael

 Partner

 

 

x

31

Japan

NTT Docomo

JPNDO

x

x

32

Korea

KT

KORKF

x

x

33

Korea

Sk Telecom

KORSK

x

x

34

Laos

Laos Telecommunication

LAOTC

x

x

35

Luxembourg

EPT  Luxembourg

LUXPT

x

x

36

Macau

Hutchison Macau

MACHT

x

x

37

Macau

CTM Macau

 

 

x

38

Malaysia

Celcom

MYSCC

x

x

39

Malaysia

Digi

MYSMT

x

x

40

Netherland

Vodafone Netherland

NLDLT

x

x

41

Netherland

T-Mobile EU  Netherland

NLDDT

 

x

42

New Zealand

Vodafone New Zealand

NZLBS

x

x

43

Norway

Telenor  Norway

 

x

x

44

Norway

Telia

 

 

x

45

Philippines

Smart

PHLSR

x

x

46

Portugal

Vodafone Portugal

PRTTL

x

x

47

Quatar

Vodafone Quatar

QATB1

 

x

48

Quatar

Ooredo

 

x

x

49

Romania

T-Mobile EU  Romania

ROMCS

x

x

50

Romania

Vodafone Romania

ROMMF

x

x

51

Russia

Vimpelcom

RUSBD

x

x

52

Russia

MTS

 

x

x

53

Russia

Megafone

 

x

x

54

Singapore

Singtel

SGPST

 

x

55

Singapore

StarHub

SGPSH

x

x

56

Slovakia

T-Mobile EU  Slovakia( SloVak Telekom )

SVKET

 

x

57

South Africa

Vodafone South Africa

ZAFVC

x

x

58

Spain

Vodafone Spain

ESPAT

x

x

59

Switzerland

Salt

CHEOR

x

x

60

Sweden

Telia

 

 

x

61

Taiwan

Far Eastone

TWNFE

 

x

62

Taiwan

Chunghwa

TWMLD

x

x

63

Thailand

AIS

THAWN

x

x

64

Thailand

TRUE H

THACA

x

x

65

Turkey

Vodafone Turkey

TURTS

x

x

66

UK

Vodafone UK

GBRVF

x

x

67

Ukraine

Vimpelcom

UKRKS

 

x

68

USA

AT&T

USACG

 

x

69

Belgium

Belgacom

 BELTB

x

x

70

Denmark

Telenor

DNKDM

 

x

71

Estonia

Elisa

 ESTRE

 

x

72

Finland

Elisa

 FINRL

x

x

73

Myanmar

MPT

MMRPT

x

x

74

Austria

T-Mobile EU

AUTMM

x

x

3. Cách thức HỦY gói và TRA CỨU gói cước:

3.1. HỦY Gói cước:

- HỦY gói bằng SMS:

STT

Tên gói

HỦY bằng soạn tin nhắn

1

R1

HUY R1 gửi 9123

2

R3

HUY R3 gửi 9123

3

R7

HUY R7 gửi 9123

4

R10

HUY R10 gửi 9123

5

R15

HUY R15 gửi 9123

6

R500

HUY R500 gửi 9123

- HỦY trên App My VinaPhone: Chọn tính năng HỦY để thực hiện HỦY gói cước theo nhu cầu của khách hàng.

3.2. TRA CỨU gói Cước:

- Tra cứu lưu lượng và thời hạn sử dụng: DATARx gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

- Tra cứu tất cả quốc gia áp dụng: QG gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

QUY ĐỊNH SỬ DỤNG

1. Quy định sử dụng gói cước R1/R3/R7/R10/R15:

- Chỉ sử dụng được gói Rx khi thuê bao đã đăng ký dịch vụ CVQT thành công. Soạn “DK CVQT” gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).  hoặc “IR ON”  gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

-  Khách hàng được mở mặc định Data thông thường và lưu lượng sử dụng được tính theo Block 10/KB. Hoặc khách hàng có thể lựa chọn sử dụng các gói Rx. Khách hàng đang dùng gói Rx, muốn chuyển sang dùng Data Roaming thông thường soạn GIR ON gửi 888 để kích hoạt lại dịch vụ.

- Khi thuê bao về Việt Nam: Dịch vụ DATA trong nước sử dụng lại bình thường.

- Thời hạn sử dụng: Gói Rx không giới hạn thời gian sử dụng

- Đối với thuê bao trả trước: yêu cầu tài khoản chính (TKC) ≥  giá gói Rx khách hàng đăng ký.

- Hết lưu lượng gói cước hoặc hết thời gian hiệu lực, thuê bao sẽ bị khóa dịch vụ 3G/4G Trường hợp thuê bao mua gói nhưng đã sử dụng hết lưu lượng thì gói cước hết hạn sử dụng. Để tiếp tục sử dụng Data roaming, khách hàng có thể tiếp tục đăng ký sử dụng các gói Rx.

- Khách hàng được mua nhiều gói Rx áp dụng lên tới 54 quốc gia / 90 mạng. Lưu lượng sử dụng của các gói cước được cộng dồn, thời gian sử dụng được tính theo thời gian sử dụng của gói cuối cùng đăng ký.

- Khách hàng không được đăng ký gói cước Rx tại 54 quốc gia / 90 mạng với gói cước Data Roaming R500. Toàn bộ ưu đãi còn lại của gói sẽ được xóa, không được cộng dồn khi chuyển sang gói R500.

- Thuê bao trả trước khi đã mua gói Rx thành công, trong TKC = 0 vẫn tiếp tục sử dụng gói Rx cho đến khi hết lưu lượng/thời hạn của gói.

- Trường hợp chuyển đổi hình thức thanh toán từ trả sau sang trả trước thì các gói Rx và DV IR đã đăng ký trước thời điểm chuyển đổi đều không được bảo lưu ( bị xóa) khi chuyển sang hình thức thanh toán mới.

- Phương thức tính cước:

+ Đối với trả trước: Giá gói được trừ trực tiếp vào tài khoản chính (TKC).

+ Đối với trả sau: Giá gói được cộng vào hóa đơn thanh toán của tháng đăng ký gói.

+ Khi hết dung lượng Data, ngừng truy cập Internet.

2. Quy định sử dụng gói cước R500:

- Chỉ sử dụng được gói R500 khi thuê bao đã đăng ký dịch vụ CVQT thành công. Soạn “DK CVQT” gửi 9123  hoặc “IR ON”  gửi 9123.

- Khi đăng ký thành công R500, dịch vụ Data Roaming thông thường cũng sẽ bị khóa. Muốn sử dụng Data Roaming thông thường phải soạn GIR ON gửi 888.

- Khi thuê bao về Việt Nam: Dịch vụ DATA trong nước sử dụng lại bình thường.

- Thời hạn sử dụng: Gói cước không giới hạn thời gian sử dụng

- Đối với thuê bao trả trước: yêu cầu tài khoản chính (TKC) ≥  giá gói R500 khách hàng đăng ký.

- Hết lưu lượng gói cước hoặc hết thời gian hiệu lực, thuê bao sẽ bị khóa dịch vụ 3G/4G. Trường hợp thuê bao mua gói nhưng đã sử dụng hết lưu lượng thì gói cước hết hạn sử dụng. Để tiếp tục sử dụng Data roaming, khách hàng có thể tiếp tục đăng ký sử dụng gói R500/Rx hoặc chuyển sang Data Roaming thông thường.

- Gói cước không được gia hạn tự động.

- Chỉ cho phép thuê bao đang sử dụng R500 đăng ký lại gói R500 và cộng dồn LL, thời hạn sử dụng tính theo gói R500 cuối cùng đăng ký.

- Trường hợp thuê bao đang sử dụng R500 đăng ký thêm các gói Rx khác, lưu lượng còn lại của gói R500 không được bảo lưu và cộng dồn sang gói Rx mới.

- Thuê bao trả trước khi đã mua gói R500 thành công, trong TKC = 0 vẫn tiếp tục sử dụng gói R500 cho đến khi hết lưu lượng/thời hạn của gói.

- Trường hợp chuyển đổi hình thức thanh toán từ trả sau sang trả trước thì các gói R500 và DV IR đã đăng ký trước thời điểm chuyển đổi đều không được bảo lưu ( bị xóa) khi chuyển sang hình thức thanh toán mới.

- Phương thức tính cước:

+ Đối với trả trước: Giá gói được trừ trực tiếp vào tài khoản chính (TKC).

+ Đối với trả sau: Giá gói được cộng vào hóa đơn thanh toán của tháng đăng ký gói.

+ Khi hết dung lượng Data, ngừng truy cập Internet.

3. Lưu ý khi sử dụng:

- Hủy sử dụng dịch vụ chuyển vùng quốc tế Rx của VinaPhone khi không còn nhu cầu sử dụng theo cú pháp: HUY [Tên gói] gửi 9123 (Miễn phí tin nhắn trong nước).

- Sau khi sử dụng hết dung lượng miễn phí hoặc hết chu kỳ gói cước dịch data Roaming của quý khách sẽ được tạm khóa để kiểm soát phát sinh chi phí. Khách hàng muốn tiếp tục sử dụng có thể đăng ký thêm gói cước Rx ( áp dụng cho cả thuê bao trả trước và trả sau) hoặc soạn: GIR ON gửi 888 để kích hoạt dịch vụ Data thông thường.

- Gói cước Data Roaming Rx không có tính năng tự động gia hạn.

- Ưu đãi của gói chỉ áp dụng trong phạm vi các quốc gia nằm trong danh sách ưu đãi của gói.

Lựa chọn đăng ký đăng ký các gói cước Data roaming của VinaPhone mỗi khi phải di chuyển ra nước ngoài để kiểm soát chi phí tốt nhất và hoàn toàn yên tâm giữ liên lạc với đối tác, bạn bè, người thân trong suốt hành trình trải nghiệm của mình là lựa chọn tối ưu nhất của bạn dành cho VinaPhone.

VinaPhone Plus

Download

Ứng dụng chăm sóc khách hàng của VinaPhone, cung cấp hàng ngàn ưu đãi cho khách hàng.

Vpoint

Download

Ứng dụng tích điểm và thanh toán bằng điểm tại tất cả các cửa hàng trong cộng đồng như ẩm thực, thời trang, du lịch, siêu thị, …

My VNPT

Download

Ứng dụng tra cứu toàn bộ thông tin thuê bao, lịch sử tiêu dùng, gói cước, dịch vụ… của VNPT.