CƯỚC DI ĐỘNG TRẢ TIỀN SAU VINAPHONE
(Áp dụng từ ngày 05/06/2009)

 

1. Cước hòa mạng và cước thuê bao tháng:
 

Dịch vụ

Giá cước (đã bao gồm VAT)

Cước hoà mạng

99.000 đ/máy/lần

Cước thuê bao tháng

49.000 đ/máy/tháng

 

2. Cước liên lạc trong nước (đã bao gồm VAT):

 

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Giá cước

(đồng/phút)

Gọi trong nước

Gọi ngoài mạng VNPT và gọi tới thuê bao Mobifone

0 + AC + SN

98,18 đồng/06 giây đầu; 16,36 đồng/01 giây tiếp theo

1080 đồng/phút
Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT

Gọi tới các thuê bao di động mạng VinaPhone và các thuê bao cố định của VNPT

89,09 đồng/06 giây đầu; 14,85 đồng/01 giây tiếp theo

V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.090 đồng / phút

Giảm 50% mức cước giờ bận 

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

109,09 đồng/06 giây đầu; 18,18 đồng/01 giây tiếp theo

Dịch vụ Wap 999 999 900 đồng/phút 450 đồng/phút
600 Hỗ trợ sử dụng dịch vụ bưu chính Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 1080

Các số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117

9194 (ringtunes)
942/943 (Voicemail)

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone 290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) 350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày
Cước nhắn tin quốc tế 2500 VND/bản tin

Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước IDD
Truy nhập Internet gián tiếp 1268

Cước thông tin + cước internet 20đ/phút (bao gồm thuế GTGT)

1269

Cước thông tin + cước internet 141đ/phút (bao gồm thuế GTGT)

 
Ghi chú:
  • Chỉ áp dụng mức giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước
  • Giờ bận: từ 06h00 đến 23h00 tất cả các ngày
  • Giờ rỗi: từ 23h00 đến 06h00 tất cả các ngày
 
3. Gói cước đồng nghiệp:
 
Số TT Hướng gọi Mức cước

(đã bao gồm thuế VAT)

Giá cước

(đồng/phút)

Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ
1 Gọi ngoại mạng

108 đ/6 giây đầu + 18 đ/giây tiếp theo

1080 đồng/phút 10%
2 Gọi nội mạng

98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo

980 đồng/phút 2%
3 Gọi trong nhóm

49 đ/6 giây đầu + 8,17 đ/giây tiếp theo

490 đồng/phút 18,3%
 
4. Gói cước gia đình:
 
Số TT Cước thông tin trong nước Mức cước

(đã bao gồm thuế VAT)

Giá cước

(đồng/phút)

Tỷ lệ giảm cước so với mức cũ
1 Gọi ngoại mạng

108 đ/6 giây đầu + 18 đ/giây tiếp theo

1080 đồng/phút 10%
2 Gọi nội mạng 98 đ/6 giây đầu + 16,33 đ/giây tiếp theo 980 đồng/phút 2%
3 Gọi trong nhóm

49 đ/6 giây đầu + 8,17 đ/giây tiếp theo

490 đồng/phút 2%
 
5. Gói cước:
 
Tên gói cước Tổng số block 1 giây cam kết sử dụng/tháng SMS  miễn phí Giá gói/tháng (đồng/tháng) Mức tiết kiệm so với thông thường
Chưa VAT Đã bao gồm VAT
G1 5.000 50 183.824 202.206 4%
G2 10.000 50 290.985 320.084 5%
G3 15.000 100 402.335 442.569 8%
G4 20.000 150 500.293 550.322 12%
G5 25.000 250 608.489 669.338 15%
G6 30.000 350 707.960 778.756 19%

 

 
Quy định và điều kiện sử dụng VinaPortal
Phát triển bởi VinaPhone 2005-2008. Bản quyền đã đăng ký.
Giấy phép số: 337/GP-BC do Bộ Thông tin - Truyền thông cấp ngày 10/11/2006.