CƯỚC DI ĐỘNG DI ĐỘNG TRẢ TRƯỚC VINACARD
(Áp dụng từ ngày 05/06/2009)

 

1-CÁCH TÍNH CƯỚC:
 

Nơi nhận

Quay số

Giờ bận

Giờ rỗi

Gi cước

(đồng/pht)

Gọi trong nước

Gọi ngoại mạng

0 + AC +SN

158 đồng/6 giây đầu

+ 26,33 đồng/1 giây tiếp theo

1580 đồng/phút
Gọi nội mạng VinaPhone

091(094) + SN

138 đồng/6 giây đầu

+ 23 đồng/1 giây tiếp theo

69 đồng

/06 giây đầu

 + 11,5 đồng

/01 giây tiếp theo

1380 đồng/phút

V.S.A.T

0+99+3+AC+SN (VSAT thuê bao)

1.200 đồng / phút

Giảm 50% mức cước giờ bận 

0+99+2+AC+SN (VSAT bưu điện)

199 đồng/6 giây đầu

+ 33 đồng/1 giây tiếp theo

Wap 999 1.750 đồng/phút 875 đồng/phút
600 Hỗ trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh Cước thông tin trong nước

108

0+AC+108 (1080)

Cước thông tin gọi trong nước  + cước dịch vụ 108

Số đặc biệt

116

Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành

117

9194
942/943

113

Miễn phí

114

115

119

18001091

Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone

290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần

Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác)

350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong tuần

Cước nhắn tin quốc tế 2500 VND/bản tin

Quốc tế

00+CC+AC+SN

Cước Quốc tế hiện hnh

Truy nhập Internet gin tiếp 1268 Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút
1269 Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút
 
*Ghi ch?

 

  • CC= mã nước, AC= mã vùng, mã mạng, SN = số thuê bao

  • Chỉ áp dụng giảm cước giờ rỗi cho các cuộc gọi nội mạng trong nước:

    • Giờ bận từ 06 giờ đến 23 giờ

    • Giờ rỗi từ 23 giờ đến 06 giờ

  • Mạng VSAT:

    • 99 - 2: Mã dùng cho VSAT bưu điện

    • 99 - 3: Mã dùng cho thuê bao VSAT

  • Cước IDD là mức cước quốc tế đã bao gồm thuế GTGT 10%

 

 

Quy định và điều kiện sử dụng VinaPortal
Phát triển bởi VinaPhone 2005-2008. Bản quyền đã đăng ký.
Giấy phép số: 337/GP-BC do Bộ Thông tin - Truyền thông cấp ngày 10/11/2006.