|
Nơi nhận |
Quay số |
Giờ bận
|
Giờ rỗi
|
Gi cước (đồng/pht) |
|
Gọi trong nước |
Gọi ngoại mạng |
0 + AC +SN |
158 đồng/6 giây đầu
+ 26,33 đồng/1 giây tiếp theo |
1580 đồng/phút |
|
Gọi nội mạng VinaPhone |
091(094) + SN |
138 đồng/6 giây đầu
+ 23 đồng/1 giây tiếp theo |
69 đồng
/06 giây đầu
+ 11,5 đồng
/01 giây tiếp theo |
1380 đồng/phút |
|
V.S.A.T |
0+99+3+AC+SN
(VSAT thuê bao) |
1.200 đồng / phút |
Giảm 50% mức cước giờ bận |
|
0+99+2+AC+SN
(VSAT bưu điện) |
199 đồng/6 giây đầu
+ 33 đồng/1 giây tiếp theo |
|
Wap |
999 |
1.750 đồng/phút |
875 đồng/phút |
|
600 |
Hỗ
trợ hướng dẫn sử dụng dịch vụ bưu chnh |
Cước thông tin trong nước |
|
108 |
0+AC+108 (1080) |
Cước thông tin gọi trong nước + cước dịch vụ 108 |
|
Số đặc biệt |
116 |
Cước thông tin gọi trong nước theo quy định hiện hành |
|
117 |
|
9194 |
|
942/943 |
|
113 |
Miễn phí
|
|
114 |
|
115 |
|
119 |
|
18001091 |
|
Cước nhắn tin trong nước nội mạng VinaPhone |
290 đồng/bản tin giờ bận; 100 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong
tuần
|
|
Cước nhắn tin trong nước liên mạng (nhắn sang mạng khác) |
350 đồng/bản tin giờ bận; 250 đồng/bản tin giờ rỗi.
Giờ rỗi: từ 1 giờ sáng đến 5 giờ sáng tất cả các ngày trong
tuần
|
|
Cước nhắn tin quốc tế |
2500 VND/bản tin |
|
Quốc tế |
00+CC+AC+SN |
Cước Quốc tế hiện hnh |
| Truy nhập Internet gin tiếp |
1268 |
Cước thông tin trong nước + cước internet 22 đồng / phút |
| 1269 |
Cước thông tin trong nước + cước internet 141 đồng / phút |