Giới thiệu
- Tên gói cước:Gói cước Gia đình
- Đặc điểm nổi bật của gói cước đồng nghiệp:Giảm tới 55% giá cước so với gói trả sau thông thườngĐăng ký, hủy đăng ký gói cước
- Đăng ký sử dụng gói cước gia đình:
+ Khách hàng mang theo hộ khẩu (hoặc giấy đăng ký kết hôn, giấy khai sinh) và hợp đồng sử dụng dịch vụ di động VinaPhone trả sau đến các điểm giao dịch của viễn thông tỉnh, thành phố và đăng ký sử dụng gói cước gia đình theo mẫu và đăng ký các thành viên trong nhóm.
+ Các thuê bao thành viên của nhóm gia đình sẽ được hưởng chính sách cước ưu đãi của gói cước gia đình từ tháng tiếp theo tháng đăng ký sử dụng gói cước
+ Các thuê bao thành viên trong nhóm có thể ký hợp đồng chung hoặc riêng lẻ và có thể thanh toán trên cùng một hóa đơn hay trên những hóa đơn riêng lẻ.
- Hủy thành viên tham gia gói cước gia đình:
+ Khách hàng không sử dụng nhóm (chuyển trả sau sang trả trước, hủy hợp đồng, không tham gia nhóm…) có thể đến các điểm giao dịch của viễn thông tỉnh, thành phố để làm các thủ tục hủy tham gia nhóm.
+ Nếu khách hàng hủy không sử dụng nhóm nhưng vẫn là thuê bao trả sau của VinaPhone thì khách hàng đó sẽ không được hưởng chính sách giảm cước gọi nhóm kể từ tháng tiếp theo.
+ Nếu khách hàng hủy thành viên sử dụng gói cước gia đình do chuyển sang trả trước thì các thuê bao thành viên sẽ không được hưởng mức cước ưu đãi khi gọi đến thuê bao chuyển sang trả trước kể từ tháng tiếp theo tháng khách hàng yêu cầu chuyển sang trả trước.
- Trường hợp chuyển chủ quyền:
+ Chuyển chủ quyền cho người có tên trên cùng hộ khẩu: vẫn tiếp tục được hưởng ưu đãi giảm cước nếu người chuyển chủ quyền không hủy tham gia nhóm.
+ Chuyển chủ quyền cho người không có tên trên cùng hộ khẩu: không được hưởng ưu đãi.
- Một số lưu ý:
+ Các thuê bao hiện đang sử dụng gói cước trả sau từ G1-G6 vẫn được tham gia gói cước đồng nghiệp.
+ Khách hàng sử dụng gói cước gia đình vẫn được hưởng các khuyến mãi khác của VinaPhone.
Cước phí
| SốTT | Cước thông tin trong nước | Mức cước (chưa bao gồm thuế VAT) | Tỷ lệ giảm cước gọi trong nhóm so với gọi nội mạng/ngoại mạng |
| 1 | Gọi ngoại mạng | 109,09 đ/6 giây đầu + 18,18 đ/giây tiếp theo | 55% |
| 2 | Gọi nội mạng | 98,18 đ/6 giây đầu + 16,36 đ/giây tiếp theo | 50% |
| 3 | Gọi trong nhóm | 49,09 đ/6 giây đầu + 8,18 đ/giây đầu tiên |