VINAPHONE
  • Tra cứu cước
  • Ý tưởng sáng tạo
  • Chọn số
  • Chăm sóc Khách hàng
  • CarePlus
  • Khác
    • Trang cá nhân
    • BlackBerry
    • iPhone
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Tin tức
  • Dịch vụ
  • Thiết bị
  • Gói cước
  • Hỗ trợ
  • English
busy sms Datasafe My Radio Y tuong Y tuong
idea TV
Trang cá nhân
  • Quản lý tài khỏan
    • Tra cứu thông tin thuê bao trả trước
    • Thông tin cá nhân
    • Thay đổi mật khẩu
  • Cài đặt dịch vụ
    • Cài đặt dịch vụ
    • Gửi cấu hình tự động
  • Web SMS
    • Gửi tin nhắn
    • Hộp thư gửi
  • Lịch sử cuộc gọi
  • Cuộc gọi nhỡ
    • Cài đặt
    • Thêm nhóm
    • Danh sách gọi nhỡ
  • Webchat
    • Giới thiệu
    • Hộp thư gửi
    • Hộp thư nhận
  • Datasafe
Tin khuyến mãi
Khuyến mại ngày vàng từ 20/05 đến 21/05/2013Thoải mái tám với AloPlus của VinaPhoneKhuyến mại ngày vàng từ 10/05 đến 11/05/2013Khuyến mại ngày vàng từ 29/04 đến 30/04/2013
  • Trang chủ
  • Trang cá nhân
  • Datasafe
  • Giới thiệu
  • Sổ địa chỉ
  • Lịch làm việc
  • Việc cần làm
  • Ghi chú
  • Hướng dẫn sử dụng
  • Danh sách thiết bị
Sổ địa chỉ
Quản lí thông tin đồng bộ sổ địa chỉ
Chia sẻ sổ địa chỉ
Kết xuất dữ liệu
Lịch làm việc
Quản lí thông tin đồng bộ lịch làm việc
Chia sẻ lịch làm việc
Kết xuất dữ liệu
Việc cần làm
Quản lí thông tin đồng bộ việc cần làm
Chia sẻ việc cần làm
Kết xuất dữ liệu
Ghi chú
Quản lí thông tin đồng bộ ghi chú
Chia sẻ ghi chú
Kết xuất dữ liệu
datasafe

I. Giới thiệu

II. Yêu cầu khi sử dụng dịch vụ

III- Cài đặt cấu hình dịch vụ Datasafe


+ Nokia : Nokia 3650, 3660, 6600, 7610, 7650
+ Nokia : Nokia 5140
+ Nokia : Nokia 6600
+ Nokia : Nokia 6020,6230
+ Sony Ericsson K700i
+ Sony Ericsson P800 – P900 – P910
+ Motorola V3RAZR-V300-V400-V500-V525-V545-V547-V550-V600-V620-V635-V80-V975
+ Ericsson T68/SonyEricssonT68i
+Siemens: Siemens S55 - S56
+O2

IV. Các chức năng quản lý thông tin cá nhân trên Web

+ 1. Chức năng quản lý danh bạ
+ 2. Quản lý lịch hẹn
+ 3. Quản lý công việc
+ 4. Quản lý ghi chú
+ 5. Chia sẻ danh bạ
+ 6. Chia sẻ lịch hẹn
+ 7. Chia sẻ công việc
+ 8. Chia sẻ ghi chú
+ 9. Kết xuất dữ liệu ra file
+ 10. Quản lý thông tin đồng bộ danh bạ
+ 11. Quản lý thông tin đồng bộ lịch hẹn
+ 12. Quản lý thông tin đồng bộ công việc
+ 13. Quản lý thông tin đồng bộ ghi chú

V. Danh sách các máy đầu cuối có hỗ trợ Datasafe

VI. Download hướng dẫn sử dụng Windows Mobile và phần mềm cài đặt

+ Hướng dẫn sử dụng và phần mềm VinaClient

I. Giới thiệu:

    Dịch vụ Datasafe là dịch vụ cho phép sao lưu, đồng bộ các dữ liệu cá nhân trên điện thoại di động như Danh bạ - Phonebook, Lịch làm việc - Calendar, Danh sách các việc cần làm - Task, Sổ ghi chép cá nhân - Note lên trang web VinaPortal và ngược lại.

   Với dịch vụ này khách hàng đã có thể yên tâm trong những trường hợp bất khả kháng như mất máy điện thoại, thất lạc SIM, SIM bị hỏng hay đổi máy bởi các thông tin quan trọng như danh bạ hay các ghi chép cá nhân khác đã được VinaPhone lưu trữ và chỉ cần vài thao tác đơn giản là đã có thể khôi phục được dữ liệu. Dịch vụ đồng bộ dữ liệu Datasafe được VinaPhone cung cấp miễn phí cho toàn bộ các thuê bao trả trước và trả sau, chỉ tính phí data khi truy cập GPRS/EDGE/3G để truyền dữ liệu.

Top

II.Yêu cầu khi sử dụng dịch vụ

Để sử dụng dịch vụ Đồng bộ dữ liệu - Datasafe, thuê bao VinaPhone cần có:

   1- Máy điện thoại hỗ trợ dịch vụ Datasafe - Thuê bao đã cài đặt dịch vụ GPRS (đối với thuê bao chưa có dịch vụ GPRS có thể truy cập mục cài đặt dịch vụ trên VinaPortal để cài đặt dịch vụ GPRS). Để biết danh sách máy có hỗ trợ dịch vụ Datasafe nháy vào đây.

   2- Sử dụng dịch vụ trong vùng phủ sóng GPRS.

   3- Đã đăng ký tài khoản thành viên của website VinaPortal (http://www.vinaphone.com.vn)

   4- Đã cài đặt cấu hình dịch vụ Datasafe trên máy di động.

   5- Cài đặt thông số TimeZone trên thiết bị di động là GMT+7.00

Để cài đặt cấu hình trên thiết bị đầu cuối có thể sử dụng một trong 2 cách sau:

  • Cấu hình tự động: khách hàng phải đăng nhập VinaPortal sau đó chọn chức năng gửi cấu hình dịch vụ Datasafe về máy của mình.

    - Soạn tin với nội dung: DB matkhau loaimay

    -Gửi tới 333

    - Sau khi có tin nhắn trả về thì khách hàng nhập mã PIN CODE là 1111 cho tất cả các đời máy.

    Chú thích

    • Mật khẩu: mật khẩu truy cập vinaportal
    • Loại máy:
    • + Nokia: Tên máy. Ví dụ: DB password N91
      + SonyEcrisson: SETên máy. Ví dụ: DB password SEW810i
      + Samsung: SATên máy.
      + LG: LGTên máy.
      + Semiens: SITên máy.
      + Motorola: MTên máy.
      + Panasonic: PATên máy.
      Ví dụ: Gửi tin nhắn cấu hình dịch vụ Datasafe cho máy Nokia N91 soạn tin: DB 1234 N91 và gửi tới số 333.

  • Cấu hình bằng tay: Cài đặt dịch vụ trên một số máy cụ thể khách hàng xem bên dưới. Đối với các máy không có hướng dẫn sử dụng cụ thể cần cài đặt các thông số cấu hình cho dịch vụ Datasafe như sau:
    • Thông số cho truy cập GPRS:
      • APN: m3-world
      • Username: mms
      • Password: mms
    • Cấu hình cho dịch vụ Datasafe:
      • Username: 8491xxxxxxx (xxxxxxx là 7 số thuê bao của khách hàng)
      • Password: mật khẩu truy cập website vinaportal
      • Địa chỉ máy chủ Datasafe : http://10.1.10.91/syncml/ds
      • Địa chỉ máy chủ danh bạ : ./dbcontact
      • Địa chỉ máy chủ lịch hẹn : ./dbcalendar
      • Địa chỉ máy chủ công việc: ./dbtask
      • Địa chỉ máy chủ ghi chú: ./dbnote

Để thực hiện quá trình đồng bộ sau khi cài đặt xong thông số cho dịch vụ Datasafe trên máy đầu cuối khách hàng phải chạy ứng dụng Sync trên máy và chọn chức năng Synchronise để tiến hành đồng bộ dữ liệu từ máy di động tới website vinaportal.

III- Cài đặt cấu hình dịch vụ Datasafe

Nokia : Nokia 3650, 3660, 6600, 7610, 7650
Cài đặt cấu hình Vào Menu >> Sync >> Option >> New sync profile, Chọn No và cài đặt các tham số như sau:
Sync profile name: Datasafe
Bearer type: Internet
Host address: http://10.1.10.91/syncml/ds
Port: 80
User name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Calendar: Yes
Remote calendar: ./dbcalendar
Contacts: Yes
Remote contacts: ./dbcontact
HTTP authentication: No
HTTP Username: (để trống)
HTTP Password: (để trống)
Sử dụng Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize
Top
Nokia 5140
Cài đặt cấu hình Vào Menu >> Organizer >> Synchronization Settings >> Active Internet sync settings và nhấn Activate >> Edit Active Internet sync settings. Và cài đặt các tham số như sau:
Sync profile name: Datasafe
Database address: Contacts ./dbcontact
Calendar ./dbcalendar
Notes N/A
User name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Server name: http://10.1.10.91/syncml/ds
Connection setting: Vina GPRS
Sử dụng Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize
Top
Nokia 6600
Cài đặt cấu hình Vào Menu >> Connect >> Sync >> Option >> New sync profile, Chọn No và cài đặt các tham số như sau:
Sync profile name: Datasafe
Access point: GPRS VinaPhone
Host address: http://10.1.10.91/syncml/ds
Port: 80
User name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = sốthuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Sử dụng Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize
Top
Nokia 6020 , 6230
Cài đặt cấu hình Vào Menu >> Organizer >> SynchronizationàSettings >> Active Internet sync settings và nhấn Activate >> Edit Active Internet sync settings. Và cài đặt các tham số như sau:
Account Name: Datasafe
Server name: http://10.1.10.91/syncml/ds
User name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Contact database: Database address ./dbcontact
Username (trống)
Password (trống)
Calendar database: Database address ./dbcalendar
Username (trống)
Password (trống)
Note database: Database address ./dbnote
Username (trống)
Password (trống)
Use preferred access point: No
Access point settings: Proxy Disable
Data bearer Packet data
Bearer Setting
Packet data access point m3-world
Authentication type Normal
User name mms
Password mms
Sử dụng Menu >> Organiser >> Synchronisation >> Server sync >> Synchronise
Top
Sony Ericsson K700i
Cài đặt cấu hình Vào Menu >> Connectivity >> Synchronization New Accont >> Sync4j. Và cài đặt các tham số như sau:
Server address: http://10.1.10.91/syncml/ds
User name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Connection: Vina GRPR
Remote initation: (hỏi khi chạy dịch vụ)
Application: check AddressBook and Appointments
Chọn OK
Mở Application Settings ->Address Book: Database ./dbcontact
Database user id (trống)
Database password (trống)
Mở Application Settings -> Appointments: Database ./dbcontact
Database user id (trống)
Database password (trống)
Chọn Back>>Save
Sử dụng Sync4j >> Start
Top
Sony Ericsson P800 – P900 – P910
Cài đặt cấu hình Vào Application >> Remote Sync >> Edit >> Preferences. Và cài đặt các tham số như sau:
Server Address: http://10.1.10.91/syncml/ds
User name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Chọn Done
Chọn Calendar: Enable task Check
Task Calendar
Server database ./dbcalendar
Chọn Done
Chọn Calendar: Enable task Check
Task Calendar
Server database ./dbcalendar
Chọn Done
Sử dụng Menu >> Sync >> Datasafe >> Synchronize
Top
Motorola Motorola V3RAZR-V300-V400-V500-V525-V545-V547-V550-V600-V620-V635-V80-V975
Cài đặt cấu hình Vào Launcher >> Settings >> Connection >> Sync >> [New Entry]. Và cài đặt các tham số như sau:
Name: Datasafe
URL: http://10.1.10.91/syncml/ds
User name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Chọn Data Path
Phone book: ./dbcontact
DateBook: ./dbcalendar
Chọn Done
Chọn Done
Sử dụng Launcher >> Settings >> Connection >> Sync >> Sync4j
Top
Ericsson: Ericsson T68/SonyEricssonT68i
Cài đặt cấu hình Vào Menu >> Connect >> Synchronization >> Server Setting. Và cài đặt các tham số như sau:
Wap Profile: Chọn Wap profile
Server User ID: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Server Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Server URL: http://10.1.10.91/syncml/ds
Phonebook Path: Path ./dbcontact
Server User id (trống)
Server password (trống)
Calendar Path: Path ./dbcalendar
Server User id (trống)
Server password (trống)
HTTP Username: (để trống)
HTTP Password: (để trống)
Sử dụng Menu >> Connect >> Synchronization >> Synchronize >> Use WAP
Top
Siemens: Siemens S55 - S56
Cài đặt cấu hình Vào Menu >> Extras >> RemoteSync >> Setup >> Options >> Change Setting >> Server Setting. Và cài đặt các tham số như sau:
Sync Mode: Slow
Provider: Vina GPRS
Homepage: http://10.1.10.91/syncml/ds
Port: 80
Login name: 8491xxxxxxx (xxxxxxx = số thuê bao)
Password: (mật khẩu truy cập Vinaportal)
Calendar Path: Yes
Address Path: ./dbcalendar
Notes Path: Yes
Task Path: ./dbtask
HTTP authent: No
Chọn Calendar
Chọn Contacts
Chọn Notes
Chọn Task
Sử dụng Menu >> Extras >> Remote Sync >> Start
Top

IV. Các chức năng quản lý thông tin cá nhân trên Web

1. Quản lý danh bạ
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách đại chỉ Chọn chức năng Sổ địa chỉ trong menu bên trái của Vinaportal Danh sách các địa chỉ sẽ được liệt kê dưới dạng bảng với các cột: Tên, Số ngầm định
2. Hiển thị danh sách địa chỉ theo nhóm Chọn nhóm cần hiển thị trong combobox hoặc kích chọn tên nhóm hiển thị ở menu bên phải.  
3. Hiển thị danh sách địa chỉ theo trang Chọn 'trước' hoặc 'sau' để nhảy qua các trang.  
4. Tìm kiếm theo tên và số điện thoại Nhập một chuỗi cần tìm vào ô tìm kiếm nằm ở menu bên phải và ấn phím Enter  
5. Hiển thị thông tin chi tiết của một địa chỉ Nhắp chuột vào tên của địa chỉ trong danh sách địa chỉ Thông tin chi tiết sẽ hiển thị trong một cửa sổ Popup.
6. Xóa các địa chỉ Đánh dấu các địa chỉ cần xóa trong danh sách và nhấn nút Xóa trên thanh công cụ. Các địa chỉ bị xóa
7. Thêm mới địa chỉ Nhấn nút Thêm mới trên thanh công cụ, nhập các thông tin của địa chỉ sau đó nhấn nút Lưu để lưu lại. Thông tin được lưu lại
8. Sửa địa chỉ Nhấn biểu tượng ở cột đầu tiên của dòng địa chỉ để chỉnh sửa. Sau khi chỉnh sửa xong nhấn nút Lưu d? luu l?i ho?c nh?n n?t Hủy bỏ d? kh?ng luu thay d?i.  
9. Thêm nhóm Nhập tên nhóm vào ô text tên nhóm và nhấn nút Lưu. Tên nhóm được lưu lại nếu chưa tồn tại.
10. Sửa tên nhóm Nhấn vào biểu tượng nút (hình cái bút) sửa cạnh tên nhóm để sửa tên nhóm. Sau khi sửa tên nhóm và nhấn nút Lưu d? luu th?ng tin.  
11. Xóa một nhóm Nhấn vào biểu tượng nút xóa (hình thùng rác) để xóa một nhóm. Khi xóa nhóm thì các địa chỉ thuộc nhóm sẽ bị xóa khỏi nhóm đó và chuyển thành nhóm khác.  
12. Gửi tin nhắn Chọn số điện thoại Di động trong danh bạ sau đó tích chọn nút gửi SMS hoặc nhập trực tiếp số di động vào ô text số di động.  
Top
2. Quản lý lịch hẹn
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách sự kiện theo ngày Chọn chức năng Lịch hẹn trong menu bên trái của Vinaportal. Nhắp chuột vào biểu tượng  bên phải thanh công cụ phía trên. Các sự kiện trong ngày được chọn sẽ hiển thị dạng hình khối có cạnh trên và cạnh dưới tương ứng với thời điểm bắt đầu và kết thúc sự kiện. Các sự kiện kéo dài cả ngày hoặc kéo dài từ ngày này sang ngày khác sẽ được để trên cùng.
2. Hiển thị danh sách sự kiện theo tuần Chọn chức năng Lịch hẹn trong menu bên trái của Vinaportal. Nhắp chuột vào biểu tượng  bên phải thanh công cụ phía trên. Các sự kiện trong tuần được chọn sẽ được liệt kê tại các ngày sự kiện xảy ra trong tuần.
3. Hiển thị danh sách sự kiện theo tháng Chọn chức năng Lịch hẹn trong menu bên trái của Vinaportal. Nhắp chuột vào biểu tượng  bên phải thanh công cụ phía trên. Tất cả các sự kiện sẽ được liệt kê dưới dạng bảng với các cột Tiêu đề, Thời gian, Nhắc nhở, Lặp lại và Đánh dấu chọn.
4. Hiển thị danh sách tất cả sự kiện. Chọn chức năng Lịch hẹn trong menu bên trái của Vinaportal. Nhắp chuột vào biểu tượng  bên phải thanh công cụ phía trên.  
5. Chọn ngày/tháng hiển thị trong các chức năng Xem theo ngày, Xem theo tuần và Xem theo tháng Nhắp chuột vào tháng trên thanh công cụ phía trên và chọn ngày/ngày đầu tuần/tháng để hiển thị các sự kiện trong ngày/tuần/tháng đ Các sự kiện xảy ra trong ngày/tuần/tháng được chọn sẽ được hiển thị.
6. Xóa các sự kiện Chọn hiển thị tất cả sự kiện. Đánh dấu các sự kiện cần xóa trong danh sách và nhấn nút Xóa trên thanh công cụ. Các sự kiện được xóa.
7. Thêm mới sự kiện Nhấn nút Thêm mới trên thanh công cụ, nhập các thông tin của sự kiện sau đó nhấn nút Lưu để lưu lại. Thông tin được lưu lại
8. Sửa sự kiện Nhắp chuột vào tiêu đề sự kiện để chỉnh sửa. Sau khi chỉnh sửa xong nhấn nút Lưu d? luu l?i ho?c nh?n n?t Quay lại d? kh?ng luu thay d?i.  
Top
3. Quản lý công việc
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách công việc Chọn chức năng Công việc trong menu bên phải của VinaPortal. Các công việc sẽ được liệt kê dưới dạng bảng với các cột Chỉnh sửa, Độ ưu tiên, Tiêu đề, Thời hạn, Tình trạng và Đánh dấu chọn.
2. Hiển thị thông tin chi tiết. Nhắp chuột vào tên của công việc trong danh sách công việc Thông tin chi tiết sẽ hiện thị trong cửa sổ Popup.
3. Xóa các công việc Nhấn nút biểu tượng nút Xóa(hình thùng rác) ở cột cuối cùng của dòng công việc.  
4. Thêm mới công việc Nhấn nút Thêm mới trên thanh công cụ, nhập các thông tin của công việc sau đó nhấn nút Lưu để ghi lại. Thông tin được lưu lại
5. Sửa công việc Nhấn biểu tượng  ở cột đầu tiên của dòng công việc để chỉnh sửa. Sau khi chỉnh sửa xong nhấn nút Lưu d? ghi l?i. Thông tin được lưu lại
Top
4. Quản lý ghi chú
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách ghi chú Chọn chức năng Ghi chú trong menu bên phải của VinaPortal. Các ghi chú sẽ được liệt kê dưới dạng bảng với các cột Chỉnh sửa, Nội dung và Đánh dấu chọn.
2. Hiển thị thông tin chi tiết. Nhắp chuột vào tên của ghi chú trong danh sách ghi chú Thông tin chi tiết sẽ hiển thị trong cửa sổ Popup.
3. Xóa các ghi chú Đánh dấu các ghi chú cần xóa trong danh sách và nhấn nút Xóa trên thanh công cụ Các ghi chú bị xóa
4. Thêm mới ghi chú Nhập các thông tin của ghi chú vào ô text bên phải danh sách sau đó nhấn nút Lưu d? luu l?i. Thông tin được lưu lại
5. Sửa ghi chú Nhấn biểu tượng  ở cột đầu tiên của dòng ghi chú để chỉnh sửa. Sau khi chỉnh sửa xong nhấn nút Lưu để lưu lại. Thông tin được lưu lại
Top
6. Chia sẻ lịch hẹn
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách lịch hẹn Chọn chức năng Chia sẻ lich hẹn trong menu bên phải của Vinaportal Danh sách các lịch hẹn sẽ được liệt kê dưới dạng bảng.
2. Thực hiện chia sẻ Đánh dấu lịch hẹn cần chia sẻ. Nhập địa chỉ email hoặc số di động để lựa chọn cấu hình và nhấn nút Chia sẻ Thông tin lịch hẹn được chia sẻ qua email hoặc số di động mà bạn đã nhập vào
Top
7. Chia sẻ công việc
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách công việc Chọn chức năng Chia sẻ công việc trong menu bên phải của Vinaportal Danh sách các công việc sẽ được liệt kê dưới dạng bảng với các cột: Tên và ô đánh dấu chọn
2. Thực hiện chia sẻ Đánh dấu công việc cần chia sẻ. Nhập địa chỉ email hoặc số di động để lựa chọn cấu hình và nhấn nút Chia sẻ Thông tin công việc được chia sẻ qua email hoặc số di động mà bạn đã nhập vào
Top
8. Chia sẻ ghi chú
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách ghi chú Chọn chức năng Chia sẻ ghi chú trong menu bên phải của Vinaportal Danh sách các ghi chú sẽ được liệt kê dưới dạng bảng với các cột: Tên và ô đánh dấu chọn
2. Thực hiện chia sẻ Đánh dấu ghi chú cần chia sẻ. Nhập địa chỉ email hoặc số di động để lựa chọn cấu hình và nhấn nút Chia sẻ Thông tin danh bạ được chia sẻ qua email hoặc số di động mà bạn đã nhập vào
Top
9. Kết xuất dữ liệu ra file
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách các lựa chọn kết xuất Chọn chức năng Kết xuất dữ liệu trong menu bên phải của Vinaportal Danh sách các lựa chọn kết xuất danh bạ, lịch làm việc, công việc, ghi chú.
2. Thực hiện kết xuất Kích vào kiên kết kết xuất và mở file ngay bằng Excel hoặc lưu lại để xem sau. File Excel lưu thông tin về danh bạ, hoặc Lịch làm việc, hoặc Công việc, hoặc Ghi chú.
Top
10. Quản lý thông tin đồng bộ danh bạ
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách lịch sử các lân đồng bộ địa chỉ. Chọn chức năng Quản lý thông tin đồng bộ danh bạ trong menu bên phải của Vinaportal và chọn ngày cần xem. Danh sách lịch sử các lần thực hiện thao tác thêm, xóa, sửa với danh bạ theo ngày giờ và số lượng bản ghi.
2. Xem chi tiết thông tin tại lần đồng bộ. Kích vào liên kết hiển thị ngày, giờ đồng bộ Hiển thị danh sách bản ghi thêm, xóa, sửa.
3. Khôi phục Kích vào nút Khôi phục tại menu trong màn hình hiển thị chi tiết đồng bộ.  
4. Quay lại Kích vào nút Quay lại để trở lại danh sách lịch sử các lần đồng bộ.  
Top
11. Quản lý thông tin đồng bộ lịch hẹn
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách lịch sử các lân đồng bộ lịch hẹn. Chọn chức năng Quản lý thông tin đồng bộ lịch hẹn trong menu bên phải của Vinaportal và chọn ngày cần xem. Danh sách lịch sử các lần thực hiện thao tác thêm, xóa, sửa với lịch hẹn theo ngày giờ và số lượng bản ghi.
2. Xem chi tiết thông tin tại lần đồng bộ. Kích vào liên kết hiển thị ngày, giờ đồng bộ Hiển thị danh sách bản ghi thêm, xóa, sửa.
3. Khôi phục Kích vào nút Khôi phục tại menu trong màn hình hiển thị chi tiết đồng bộ.  
4. Quay lại Kích vào nút Quay lại để trở lại danh sách lịch sử các lần đồng bộ.  
Top
12. Quản lý thông tin đồng bộ công việc
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách lịch sử các lân đồng bộ công việc. Chọn chức năng Quản lý thông tin đồng bộ công việc trong menu bên phải của Vinaportal và chọn ngày cần xem. Danh sách lịch sử các lần thực hiện thao tác thêm, xóa, sửa với công việc theo ngày giờ và số lượng bản ghi.
2. Xem chi tiết thông tin tại lần đồng bộ. Kích vào liên kết hiển thị ngày, giờ đồng bộ Hiển thị danh sách bản ghi thêm, xóa, sửa.
3. Khôi phục Kích vào nút Khôi phục tại menu trong màn hình hiển thị chi tiết đồng bộ.  
4. Quay lại Kích vào nút Quay lại để trở lại danh sách lịch sử các lần đồng bộ.  
Top
13. Quản lý thông tin đồng bộ ghi chú
Bước Tên Chức Năng Thao Tác Kết Quả
1. Hiển thị danh sách lịch sử các lân đồng bộ ghi chú. Chọn chức năng Quản lý thông tin đồng bộ ghi chú trong menu bên phải của Vinaportal và chọn ngày cần xem. Danh sách lịch sử các lần thực hiện thao tác thêm, xóa, sửa với ghi chú theo ngày giờ và số lượng bản ghi.
2. Xem chi tiết thông tin tại lần đồng bộ. Kích vào liên kết hiển thị ngày, giờ đồng bộ Hiển thị danh sách bản ghi thêm, xóa, sửa.
3. Khôi phục Kích vào nút Khôi phục tại menu trong màn hình hiển thị chi tiết đồng bộ.  
4. Quay lại Kích vào nút Quay lạiđể trở lại danh sách lịch sử các lần đồng bộ.  
Top

V. Danh sách các máy đầu cuối có hỗ trợ Datasafe Nhấn vào đây

STT Hãng sản xuất Tên thiết bị
1. Nokia 3220, 3230, 3250, 3300, 3595, 3620, 3650, 3660, 5140, 5140i, 6010, 6020, 6021, 6108, 6200, 6220, 6230, 6230i, 6280, 6600, 6610i, 6620, 6630, 6670, 6680, 6800, 6810, 6820, 7200, 7250, 7260, 7270, 7360, 7610, 7650, 7700, 7710, 8800, 9210, 9300, 9300i, 9500, N-Gage, N70, N71, N80, N90, N91, N92
2. Samsung Samsung D720, Siemens S68
3. Motorola A630, A760, A835, A920, A925, A1000, E1000, E398, RAZRV3i, RAZRV3x, ROKR E1, SLVR L7, V3, V300, V400, V500, V505, V525, V551, V600, V635, V80
4. SonyEricsson J300i, K300i, K500i, K600i, K608i, K700i, K750i, P800, P900, P910i, S700i, T610, T630, T68i, V600, V800, W550i, W800i, W810i, W900i, Z1010, Z500, Z520i, Z600, Z800i
5. Siemens C65, CF62, CX65, CX6C, CX6V, CX70, M55, M56, M65, M6V, M75, S55, S56, S65, SK65, SL55, SL65, SX1
6. Panasonic VS7, x70, x700
7. LG U8120, U8130, U8138, U8180, U8210, U880
8. NEC e228, e313, e616
9. Alcatel Alcatel One Touch 715
10. Sendo Sendo X
11. BenQ-Siemens BenQ-Siemens S68
12. Ericsson T39, R520, T68
Top

....

Gói cước - Thiết bị

  • Trả trước
  • Trả sau
  • Gói cước khác
  • Bộ Alo
  • iPhone 5
  • ezCom

Dịch vụ

  • Truy cập Internet
  • Giải trí
  • Thông tin tổng hợp
  • Tiện ích
  • Nạp tiền - Thanh toán
  • Dịch vụ khác

Chuyển vùng Quốc tế

  • Danh sách điểm đến
  • Thuê bao trả sau
  • Thuê bao trả trước
  • Roaming Data không giới hạn
  • Liên minh di động Conexus

Khách hàng & đối tác

  • Đối tác cung cấp nội dung
  • Điểm Giao dịch VinaPhone
  • Cửa hàng và đại lý
  • Thông tin dành cho đại lý
  • Điểm ĐKTT thuê bao trả trước
  • Tra cứu thông tin thuê bao trả trước
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
  • Tin tức
  • Dịch vụ
  • Thiết bị
  • Gói cước
  • Hỗ trợ
  • Liên hệ
  • English

Phát triển bởi VinaPhone 2005-2013. Bản quyền đã đăng ký.
Giấy phép số: 337/GP-BC do Bộ Thông tin - Truyền thông cấp ngày 10/11/2006.